业务
yèwù
nghiệp vụ, công việc chuyên môn, kinh doanh (mảng kinh doanh), dịch vụ.
Hán việt: nghiệp vũ
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nghiệp vụ, công việc chuyên môn, kinh doanh (mảng kinh doanh), dịch vụ.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI