平
一丶ノ一丨
5
支
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Hai bên (丷) cân bằng (干) đều nhau không nghiêng, mặt phẳng không gồ ghề, bằng phẳng 平, yên bình.
Thành phần cấu tạo
平
bằng phẳng, yên bình
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:bằng phẳng, nhẵn, bình tĩnh, ngang nhau.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:hòa (tỉ số), san phẳng, dẹp yên.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây