以
フ丶ノ丶
4
HSK7-9
Giới từ
Gợi nhớ
Người dùng công cụ để thực hiện việc, lấy cái này làm cái kia, bằng 以, với.
Thành phần cấu tạo
以
bằng, với
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
giới từ
Nghĩa:lấy, dùng, bằng, dựa theo (giới từ).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây