shǎo
ít, thiếu (số lượng nhỏ).
Hán việt: thiếu
丨ノ丶ノ
4
HSK 1
Động từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Chữ nhỏ () bị cắt bớt (丿) một phần, đã nhỏ mà còn bị bớt đi nữa thì quá ít .

Thành phần cấu tạo

shǎo
ít, thiếu, không đủ
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:ít, thiếu (số lượng nhỏ).
Ví dụ (8)
2
động từ / phó từ (mệnh lệnh)
Nghĩa:bớt, ít (làm gì đó ít đi - dùng để khuyên bảo).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI