减少
jiǎnshǎo
giảm bớt, giảm thiểu, rút bớt (về số lượng, mức độ).
Hán việt: giảm thiếu
增加
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:giảm bớt, giảm thiểu, rút bớt (về số lượng, mức độ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI