义
丶ノ丶
3
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 義 có bộ Dương (羊 = tốt đẹp) và Ngã (我 = tự mình), giản thể 义 giữ ý làm điều đúng đắn, chính nghĩa 义.
Thành phần cấu tạo
义
chính nghĩa, ý nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:chính nghĩa, ý nghĩa
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây