意义
yìyì
ý nghĩa, giá trị (nội dung tư tưởng hoặc giá trị của sự việc/hành động).
Hán việt: y nghĩa
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ý nghĩa, giá trị (nội dung tư tưởng hoặc giá trị của sự việc/hành động).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI