主义
zhǔyì
chủ nghĩa (hậu tố chỉ tư tưởng, học thuyết, hoặc thái độ sùng bái một điều gì đó).
Hán việt: chúa nghĩa
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
hậu tố / danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa (hậu tố chỉ tư tưởng, học thuyết, hoặc thái độ sùng bái một điều gì đó).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI