起义
qǐyì
khởi nghĩa, nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, làm binh biến (bỏ tối theo sáng).
Hán việt: khỉ nghĩa
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khởi nghĩa, nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, làm binh biến (bỏ tối theo sáng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI