贵
丨フ一丨一丨フノ丶
9
便宜
位, 个
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Tiền vỏ sò (贝) quý hiếm được cất giữ ở nơi trung tâm (中) an toàn nhất, thứ phải bảo vệ cẩn thận chắc chắn rất đắt 贵, rất quý.
Thành phần cấu tạo
贵
đắt, quý giá
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:đắt, mắc (giá cả cao).
Ví dụ (4)
2
tính từ (lịch sự, noble)
Nghĩa:quý, tôn quý (dùng làm kính ngữ để chỉ những gì thuộc về đối phương).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây