宝贵
bǎoguì
quý giá, quý báu (thường dùng cho những thứ trừu tượng như thời gian, sinh mạng, kinh nghiệm, ý kiến...).
Hán việt: bảo quý
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:quý giá, quý báu (thường dùng cho những thứ trừu tượng như thời gian, sinh mạng, kinh nghiệm, ý kiến...).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI