cửa một cánh, hộ gia đình; bộ hộ.
Hán việt: hộ
丶フ一ノ
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình nửa cánh cửa mở ra một bên, cửa một cánh dẫn vào nhà, cửa .

Thành phần cấu tạo

Cửa một cánh
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

Dùng cho hộ gia đình, nhà dân.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 户 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一户农民
một hộ nông dân
一户人家
một hộ gia đình / một nhà dân

Định nghĩa

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cửa một cánh, hộ gia đình; bộ hộ.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI