客户
kèhù
khách hàng, đối tác, thân chủ (thường là quan hệ kinh doanh lâu dài).
Hán việt: khách hộ
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khách hàng, đối tác, thân chủ (thường là quan hệ kinh doanh lâu dài).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI