窗户
chuānghu
cửa sổ (từ thông dụng nhất trong văn nói hàng ngày).
Hán việt: song hộ
个, 扇
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cửa sổ (từ thông dụng nhất trong văn nói hàng ngày).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI