yuē
hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
Hán việt: yêu
フフ一ノフ丶
6
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sợi tơ () thắt nút ghi nhớ lời hẹn (), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn , mời.

Thành phần cấu tạo

yuē
hẹn, mời, đặt trước
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hẹn, mời, rủ (làm gì đó), ước hẹn.
Ví dụ (10)
2
phó từ
Nghĩa:khoảng, ước chừng (thường dùng trong văn viết: 大约 - dàyuē).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI