约会
yuēhuì
hẹn hò (thường là nam nữ), hẹn gặp.
Hán việt: yêu cối
个, 次
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hẹn hò (thường là nam nữ), hẹn gặp.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:cuộc hẹn, buổi hẹn hò.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI