tōu
trộm, ăn cắp, lấy trộm.
Hán việt: du
ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
11
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Người () lén lút lấy đồ () của người khác khi họ không biết, hành động lấy cắp là trộm .

Thành phần cấu tạo

tōu
trộm, lấy cắp
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trộm, ăn cắp, lấy trộm.
Ví dụ (8)
2
phó từ / động từ (secretly)
Nghĩa:lén, lén lút, vụng trộm (làm gì đó bí mật).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI