偷偷
tōutōu
lén lút, vụng trộm, giấu giếm, âm thầm (làm gì đó không để người khác biết).
Hán việt: du du
HSK 4
Trạng từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 偷偷

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:lén lút, vụng trộm, giấu giếm, âm thầm (làm gì đó không để người khác biết).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI