血
ノ丨フ丨丨一
6
滴, 片
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình cái bát (皿 biến thể) chứa giọt máu bên trong, chất lỏng đỏ chảy trong cơ thể chính là máu 血.
Thành phần cấu tạo
血
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'xiě / xuè')
Nghĩa:máu, huyết ( thường dùng trong khẩu ngữ, thường dùng trong từ ghép/văn viết).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây