心血
xīnxuè
tâm huyết, công sức, mồ hôi nước mắt (sự nỗ lực to lớn từ tâm sức).
Hán việt: tâm huyết
HSK 6 (Văn viết/Biểu cảm)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tâm huyết, công sức, mồ hôi nước mắt (sự nỗ lực to lớn từ tâm sức).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI