系
ノフフ丶丨ノ丶
7
个
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.
Thành phần cấu tạo
系
buộc, thắt
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'jì')
Nghĩa:thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, dây an toàn, cúc áo...).
Ví dụ (11)
2
danh từ (đọc 'xì')
Nghĩa:hệ, khoa (đại học), hệ thống; liên hệ, liên kết; buộc, trói (văn viết)
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây