建
フ一一一一丨フ丶
8
些
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm bút (聿) vẽ bản thiết kế rồi tiến bước (廴) khởi công, từ bản vẽ đến công trình thực tế là xây dựng 建.
Thành phần cấu tạo
建
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:xây, dựng, xây cất (công trình vật lý).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:lập, thành lập, kiến lập, xây dựng (tổ chức, mối quan hệ, trừu tượng).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây