修
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
9
HSK 2-3
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) cẩn thận nhẹ nhàng (攸) sửa chữa đồ vật cho hoàn hảo, hành động tu sửa 修, bảo dưỡng.
Thành phần cấu tạo
修
sửa, tu sửa, bảo dưỡng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:sửa, chữa (đồ vật bị hỏng).
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:học/tu nghiệp, tu dưỡng, cắt tỉa.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây