修建
xiūjiàn
xây dựng, thi công, tu sửa và xây dựng (công trình).
Hán việt: tu kiến
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xây dựng, thi công, tu sửa và xây dựng (công trình).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI