xuǎn
chọn, tuyển, bầu cử (mang tính quyết định, lựa chọn trong tư duy hoặc quy trình).
Hán việt: tuyến
ノ一丨一ノフ丶フ丶
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đi () tìm cái tốt nhất trước (), xem xét rồi quyết định lấy cái nào, hành động lựa chọn .

Thành phần cấu tạo

xuǎn
chọn, lựa chọn
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chọn, tuyển, bầu cử (mang tính quyết định, lựa chọn trong tư duy hoặc quy trình).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI