竞选
jìngxuǎn
tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Hán việt: cạnh tuyến
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI