选择
xuǎnzé
lựa chọn, chọn, tuyển chọn (hành động).
Hán việt: tuyến trạch
个; 种
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lựa chọn, chọn, tuyển chọn (hành động).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:sự lựa chọn, quyền lựa chọn.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI