菜单
càidān
thực đơn, menu (danh sách món ăn).
Hán việt: thái thiền
个, 分, 张
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thực đơn, menu (danh sách món ăn).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI