菜
一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
11
盘, 道
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hái (采) rau xanh (艹) ngoài vườn mang về nấu ăn, thực vật thu hoạch làm thức ăn là rau 菜, món ăn.
Thành phần cấu tạo
菜
Món ăn, rau
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:rau, rau xanh (thực vật ăn được).
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:món ăn, thức ăn (đã chế biến).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây