zhī
của (dùng tương tự chữ 'de' nhưng mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết hơn).
Hán việt: chi
丶フ丶
3
HSK 3-4

Gợi nhớ

Hình bàn chân bước ra đi, liên từ nối hai phần lại với nhau, biểu thị sự sở hữu, của , về.

Thành phần cấu tạo

zhī
Của, về
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ từ
Nghĩa:của (dùng tương tự chữ 'de' nhưng mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết hơn).
Ví dụ (5)
2
đại từ
Nghĩa:nó, hắn, họ, điều đó (đại từ thay thế, thường đứng sau động từ).
Ví dụ (4)
3
động từ (cổ văn)
Nghĩa:đi đến (nghĩa cổ).
Ví dụ (1)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI