主要
zhǔyào
chính, chủ yếu, trọng yếu (giữ vị trí quan trọng nhất).
Hán việt: chúa yêu
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:chính, chủ yếu, trọng yếu (giữ vị trí quan trọng nhất).
Ví dụ (7)
2
phó từ
Nghĩa:chủ yếu là, phần lớn là (đứng trước động từ/tính từ để chỉ mức độ tập trung).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI