Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) đặt hai tay lên hông (覀) đòi hỏi kiên quyết, cô ấy rất quyết tâm với điều mình muốn 要.
Thành phần cấu tạo
要
muốn, cần, phải; sắp, sẽ; đòi, yêu cầu
覀
Bộ Á (biến thể của 西)
Phía tây, che phủ (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:muốn, cần, đòi, yêu cầu.
Ví dụ (7)
2
trợ động từ
Nghĩa:sắp, sẽ, phải (chỉ tương lai gần hoặc sự bắt buộc).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây