yào
muốn, cần, đòi, yêu cầu.
Hán việt: yêu
一丨フ丨丨一フノ一
9
HSK 1
Động từDanh từTính từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ () đặt hai tay lên hông () đòi hỏi kiên quyết, cô ấy rất quyết tâm với điều mình muốn .

Thành phần cấu tạo

yào
muốn, cần, phải; sắp, sẽ; đòi, yêu cầu
Bộ Á (biến thể của 西)
Phía tây, che phủ (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:muốn, cần, đòi, yêu cầu.
Ví dụ (7)
2
trợ động từ
Nghĩa:sắp, sẽ, phải (chỉ tương lai gần hoặc sự bắt buộc).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI