浓厚
nónghòu
dày đặc (mây, khói), đậm đà, sâu sắc, nồng hậu, nồng nàn (hứng thú, không khí, hương vị).
Hán việt: nùng hậu
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:dày đặc (mây, khói), đậm đà, sâu sắc, nồng hậu, nồng nàn (hứng thú, không khí, hương vị).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI