hòu
dày (kích thước), đậm (tình cảm), hậu hĩnh.
Hán việt: hậu
一ノ丨フ一一フ丨一
9
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Vách () dày che mặt trời () cho con (), bề dày tình cảm, dày .

Thành phần cấu tạo

hòu
Dày; hậu đãi
Bộ Hán
Vách (phía trên)
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:dày (kích thước), đậm (tình cảm), hậu hĩnh.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI