nóng
đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.
Hán việt: nùng
丶丶一丶フノフノ丶
9
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nước () nông () đặc sệt, nồng đậm .

Thành phần cấu tạo

nóng
Đặc; nồng đậm
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đậm, đặc, nồng, dày, sâu đậm.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI