国
丨フ一一丨一丶一
8
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Bên trong đường biên giới (囗) có viên ngọc quý (玉) cần được bảo vệ, vùng đất giữ gìn những gì quý giá nhất chính là đất nước 国.
Thành phần cấu tạo
国
đất nước, quốc gia
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:nước, quốc gia, nhà nước.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây