Gợi nhớ
Miệng (口) hỏi về nơi kia (那), thêm miệng vào chữ 那 biến thành câu hỏi: ở đâu, cái nào 哪?
Thành phần cấu tạo
哪
nào, ở đâu, cái nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:nào, cái nào (dùng để hỏi khi có sự lựa chọn).
Ví dụ (8)
2
trợ từ (tu từ)
Nghĩa:đâu, làm sao (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây