nào, cái nào (dùng để hỏi khi có sự lựa chọn).
Hán việt: na
丨フ一フ一一ノフ丨
9
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Miệng () hỏi về nơi kia (), thêm miệng vào chữ biến thành câu hỏi: ở đâu, cái nào ?

Thành phần cấu tạo

nào, ở đâu, cái nào
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:nào, cái nào (dùng để hỏi khi có sự lựa chọn).
Ví dụ (8)
2
trợ từ (tu từ)
Nghĩa:đâu, làm sao (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI