庆祝
qìngzhù
chúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm (tổ chức hoạt động).
Hán việt: khanh chú
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm (tổ chức hoạt động).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI