zhù
chúc, mong (bày tỏ hy vọng điều tốt lành đến với người khác).
Hán việt: chú
丶フ丨丶丨フ一ノフ
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đứng trước bàn thờ () cầu nguyện () xin phúc lành cho người thân, lời cầu nguyện tốt đẹp chính là chúc mừng.

Thành phần cấu tạo

zhù
chúc, chúc mừng
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, tế lễ (nằm bên trái)
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chúc, mong (bày tỏ hy vọng điều tốt lành đến với người khác).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI