庆
丶一ノ一ノ丶
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 慶 có bộ Tâm (心), giản thể 庆 giữ ý tổ chức lớn (大) dưới mái nhà (广), lễ kỷ niệm 庆.
Thành phần cấu tạo
庆
chúc mừng, kỷ niệm
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chúc mừng, kỷ niệm
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây