劳动
láodòng
lao động, làm việc (thường thiên về chân tay hoặc dùng sức).
Hán việt: lao động
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lao động, làm việc (thường thiên về chân tay hoặc dùng sức).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:công việc lao động, sức lao động.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI