希望
xīwàng
hy vọng, mong muốn, mong rằng (biểu thị mong chờ điều gì đó xảy ra).
Hán việt: hi vọng
失望
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hy vọng, mong muốn, mong rằng (biểu thị mong chờ điều gì đó xảy ra).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:niềm hy vọng, sự mong đợi, tia hy vọng.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI