希
ノ丶一ノ丨フ丨
7
些
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm khăn (巾) thưa thớt (乂) như niềm mong mỏi, ước muốn điều tốt đẹp, hy vọng 希.
Thành phần cấu tạo
希
Hy vọng
乂
Ngải
Giao nhau (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / tính từ
Nghĩa:hy vọng, mong; hiếm, ít.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây