đủ, đầy đủ, sung túc (biểu thị số lượng hoặc mức độ đã đạt tới yêu cầu).
Hán việt:
丨フ一丨一ノ丶
7
HSK 2/3

Gợi nhớ

Hình bàn chân () gắn trên ống chân (), bộ phận giúp đi đứng vững vàng, chân , đầy đủ.

Thành phần cấu tạo

Chân, đầy đủ
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:đủ, đầy đủ, sung túc (biểu thị số lượng hoặc mức độ đã đạt tới yêu cầu).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:chân (bàn chân, cái chân - thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI