céng / zēng
từng, đã từng
Hán việt: tăng
丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
phó từ (đọc 'céng')
Nghĩa:từng, đã từng
Ví dụ (3)
2
danh từ riêng (đọc 'zēng')
Nghĩa:từng, đã từng; họ Tăng
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI