mài / mò
mạch (mạch đập), mạch máu, huyết quản.
Hán việt: mạch
ノフ一一丶フフノ丶
9
HSK 5 (Y học/Kinh doanh)
Danh từ

Gợi nhớ

Trong cơ thể () có dòng máu chảy liên tục không ngừng ( biến thể), mạng lưới đường máu chính là mạch .

Thành phần cấu tạo

mài / mò
mạch
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'mài')
Nghĩa:mạch (mạch đập), mạch máu, huyết quản.
Ví dụ (6)
2
danh từ (ẩn dụ) (đọc 'mài')
Nghĩa:mạch (núi), luồng, mạng lưới (quan hệ).
Ví dụ (6)
3
tính từ (đọc 'mò')
Nghĩa:dạt dào tình cảm, đắm đuối, thầm kín (thường dùng trong 'hàm tình mạch mạch' 含情脉脉)
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI