脉搏
màibó
mạch, mạch đập, nhịp đập (của thời đại/cuộc sống).
Hán việt: mạch bác
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mạch, mạch đập, nhịp đập (của thời đại/cuộc sống).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI