寻找
xúnzhǎo
tìm kiếm, đi tìm (thường dùng cho những thứ quan trọng hoặc trừu tượng).
Hán việt: tầm hoa
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm, đi tìm (thường dùng cho những thứ quan trọng hoặc trừu tượng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI