规律
guīlǜ
quy luật, luật (tự nhiên, xã hội).
Hán việt: quy luật
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quy luật, luật (tự nhiên, xã hội).
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:có quy luật, đều đặn, nề nếp.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI