制定
zhìdìng
chế định, xây dựng, ban hành, lập, đặt ra (thường dùng cho pháp luật, chính sách, kế hoạch, quy tắc).
Hán việt: chế đính
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chế định, xây dựng, ban hành, lập, đặt ra (thường dùng cho pháp luật, chính sách, kế hoạch, quy tắc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI